Tử vi 2017 tuổi Dậu (sinh năm 1933, 1945, 1957, 1969, 1981 & 1993)

Quý Dậu 1933

Quý Dậu: 85 Tuổi
Sanh từ 26-1 -1933 đến 13-2-1934
Tướng tinh: Con Đười ươi
Con dòng Bạch Đế, phú quý

Mạng: Kiếm phong Kim (Vàng trong kiếm)
Sao: Thái Bạch: Tốn hao, buồn bực
Hạn: Toán Tận: Trở ngại, va vấp
Vận niên: Thố lộng Nguyệt (Thỏ giỡn Trăng) tốt
Thiên can: Quý gặp Đinh: Khắc xuất, thắng lợi
Địa chi: Dậu gặp Dậu: Tỵ hòa, trung bình
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 11 giờ đến 1 giờ trưa (giờ địa phương)
– Đi về hướng Nam để đón Phúc Thần
Màu sắc: Hợp màu: Vàng, trắng; kỵ màu: Đen, đỏ

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: Có ốm đau nhưng mau phục hồi. Ý muốn được thành dù có khó khăn. Tài lộc đến từ nhiều nguồn.
    – Mùa Hạ: Quan hệ sinh chống trái. Phòng tai nạn va vấp. Nhiều việc lo buồn vì con cháu.
    – Mùa Thu: Gia đình có nhiều hỷ sự. Có dịp đi xa vui vẻ. Sức khỏe tốt. Quan hệ vui vẻ.
    – Mùa Đông: Sức khỏe suy giảm. Không nên can thiệp nhiều vào chuyện của cháu con. Vui buồn lẫn lộn. Tinh thần không an. Có dịp tham gia việc từ thiện.

Ất Dậu 1945

Ất Dậu: 73 Tuổi
Sanh từ 13-2-1945 đến 01-2-1946
Tướng tinh: Con Cua
Con dòng Hắc Đế, phú quý

Mạng: Tuyền trung Thủy (Nước trong giếng)
Sao: La Hầu: Hao tốn, ốm đau
Hạn: Tam Kheo: Xây xát tay chân
Vận niên: Cẩu cuồng Phong (Chó dại) xấu
Thiên can: Ất gặp Đinh: Khắc nhập, hao tổn
Địa chi: Dậu gặp Dậu: Đụng Thái Tuế, bất an
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 5 giờ đến 7 giờ sáng (giờ địa phương)
– Đi về hướng Nam để đón Tài Thần
Màu sắc: Hợp màu: Đen, trắng; kỵ màu: Vàng, đỏ

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: cẩn thận trong quan hệ. Tài lộc kém. Có người giúp khi gặp khó khăn.
    – Mùa Hạ: Nhiều việc trái ý. Tranh chấp gây thêm thiệt hại. Sức khỏe thất thường.
    – Mùa Thu: Gia đạo bất an. Tốn hao lo lắng. Tài lộc đến từ nhiều nguồn. Đi xa cần phòng tai nạn.
    – Mùa Đông: Nhiều may mắn. Có tin vui từ con cháu. Sức khỏe tốt. Ý muốn được thành. Nhiều việc vui mừng.

Đinh Dậu 1957

Đinh Dậu: 61 Tuổi
Sanh từ 31-1-1957 đến 17-2-1958
Tướng tinh: Con Khỉ
Con dòng Xích Đế, cô quạnh

Mạng: Sơn hạ Hỏa (Lửa dưới núi)
Sao: Kế Đô: Bệnh nạn, thị phi
Hạn: Địa Võng: Nhiều lo âu
Vận niên: Dương hồi Ngạn (Dê về suối)
Thiên can: Đinh gặp Đinh: Cùng Hành
Địa chi: Dậu gặp Dậu: Đụng Thái Tuế, bất an
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 7 giờ đến 9 giờ sáng (giờ địa phương)
– Đi về hướng Tây để đón Tài Thần
Màu sắc: Hạp màu: Xanh, đỏ; kỵ màu: Vàng, đen.

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: Tháng Giêng và 2: công danh tài lộc không thuận. Nhiều việc rốt rắm trong gia đình. Quan hệ sinh tai tiếng. Tháng 3: Sức khỏe thất thường. Phòng bệnh nạn.
    – Mùa Hạ: Tháng 4 và 5: Tình trạng thay đổi tốt hơn. Công việc thuận lợi. Tài lộc tăng. Tháng 6: Mưu sự gặp thời cơ tốt, dễ thành công. Gia đình có tin vui về con cháu.
    – Mùa Thu: Tháng 7 và 8: Công việc trì trệ, tài lộc trung bình. Quan hệ sinh nhiều chống trái. Tháng 9: Phòng tai nạn. Nên làm lành lánh dữ để tránh Hung tai.
    – Mùa Đông: Tháng 10 và 11: Gia đạo bất an. Có người thân ốm đau phải lo lắng. Tiền bạc tốn hao. Tháng 12: May mắn trong công việc. Tài lộc đến từ nhiều nguồn.

Kỉ Dậu 1969

Kỷ Dậu: 49 Tuổi
Sanh từ 17-2-1969 đến 5-2-1970
Tướng tinh: Con Thỏ
Con dòng Huỳnh Đế, quan lộc

Mạng: Đại trạch Thổ (Đất nhà lớn)
Sao: Thái Bạch: Hao tài, rối ren
Hạn: Toán Tận: Trở ngại, va vấp
Vận niên: Long ngộ Vân (Rồng gặp Mây) tốt
Thiên can: Kỷ gặp Định: sinh nhập, có lợi
Địa chi: Dậu gặp Dậu: Đụng Thái Tuế, bất an
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 7 giờ đến 9 giờ sáng (giờ địa phương)
– Đi về hướng Bắc để đón Tài Thần
Màu sắc: Hợp màu: Đỏ, vàng; kỵ màu: Đen, trắng.

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: Tháng Giêng và 2: Công việc khó khăn nhưng thành công lớn. Tài lộc, uy tín tăng. Sức khỏe thất thường. Tháng 3: Có tin vui về nhà đất. Gia đình có việc không vui.
    – Mùa Hạ: Tháng 4 và 5: Nhiều thay đổi trong công việc. Chỗ ở, chỗ làm thay đổi. Tốn hao nhiều việc. Tháng 8: Có dịp phát huy khả năng. Tài lộc, uy tín tăng.
    – Mùa Thu: Tháng 7 và 8: Bản thân, gia đình có người ốm đau. Tinh thần, tình cảm không yên. Nhiều việc tốn hao. Tháng 9: May mắn trong công việc. Mưu sự dễ thành.
    – Mùa đông: Tháng 10 và 11: Tình trạng ổn định. Công danh, gia đạo an vui. Thu nhập cao. Tháng 12: Nhiêu việc như ý. Phòng tai nạn.

Tân Dậu 1981

Tân Dậu: 37 Tuổi
Sanh từ 15-2-1981 đến 24-1-1982
Tướng tinh: Con Cua
Con dòng Hắc Đế, phú quý

Mạng: Thạch lựu Mộc (Cây Thạch Lựu)
Sao: La Hầu: Rối rắm, nạn tai
Hạn: Tam Kheo: Xây xát tay chân
Vận niên: Cẩu cuồng Phong (Chó dại) xấu
Thiên can: Tân gặp Đinh: Khắc nhập, hao tổn
Địa chi: Dậu gặp Dậu: Đụng Thái Tuế, bất an
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 5 giờ đến 7 giờ sáng (giờ địa phương)
– Đi về hướng Nam để đón Tài Thần
Màu sắc: Hợp màu: Đen, xanh; kỵ màu: Trắng, đỏ

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: Tháng Giêng và 2: Nhiều rối rắm. Sức khỏe thất thường. Phòng tai nạn. Tháng 3: Tình trạng đổi thay tốt hơn. Việc khó có người giúp. Tài lộc tăng.
    – Mùa Hạ. Tháng 4 và 5: Gia đình tình cảm không thuận. Công việc chống phá. Tài lộc suy. Tháng 6: Quý nhân giúp đỡ qua khó khăn. Quan hệ sinh nhiều nghịch ý.
    – Mùa Thu: Tháng 7 và 8: Phòng bệnh nạn. Gia đình có chuyện buồn lo. Mưu sự tiền Hung hậu Kiết. Tháng 9: Nhiều may mắn trong công việc. Gia đình có tin vui về nhà cửa.
    – Mùa Đông: Tháng 10 và 11: Công việc thuận lợi. Tài lộc tăng nhưng tiêu hao cũng nhiều. Gia đình có người lâm bệnh nạn. Tháng 12: Có dịp đi xa hay thay đổi chỗ ở, chỗ làm. Không nên chạy theo lợi lớn, hung họa theo sau.

Quý Dậu 1993

Quý Dậu: 25 Tuổi
Sanh từ 23-1-1993 đến 9-2-1994
Tướng tinh: Con Đười ươi
Con dòng Bạch Đế, phú quý

Mạng: Kiếm phong Kim (Vàng trong kiếm)
Sao: Kế Đô: Rối rắm, nạn tai
Hạn: Địa Võng: Nhiều lo âu
Vận niên: Dương hồi Ngạn (Dê về suối)
Thiên can: Quý gặp Đinh: Khắc xuất, thắng lợi
Địa chi: Dậu gặp Dậu: Đụng Thái Tuế, bất an
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 11 giờ đến 1 giờ trưa (giờ địa phương)
– Đi về hướng Nam để đón Tài Thần
Màu sắc: Hợp màu: Vàng, trắng; kỵ màu: Đỏ, đen

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: Tháng Giêng: Tinh thần nhiều vướng bận, lo âu. Có cơ hội được người giúp đỡ, công việc tiền Hung hậu Kiết. Trong rủi ro gặp điều may mắn. Tháng 2 và 3: Có tin buồn của người thân. Bất lợi về văn thư, giấy tờ. Tình cảm ủy mị chán nản.
    – Mùa Hạ: Tháng 4 và 5: Công việc trì trệ, trở ngại. Phòng tai nạn xe cộ. Tài lộc có vào nhưng dễ tiêu hao. Tháng 6: Có cơ hội lấy thêm bằng cấp. Mưu sự lớn không thể thành. Gia đạo có tin vui.
    – Mùa Thu: Tháng 7 và 8: Nhiều may mắn, danh lộc tốt. Tình cảm hưng vượng. Công việc thuận lợi nhưng đừng quá mưu cầu. Đổi thay chỗ ở chỗ làm hay đi xa. Có lợi lớn về giầy tờ bằng cấp. Tháng 9: Bị tai tiếng, rối rắm. Tiền bạc tốn hao. Phòng tai nạn xe cộ. Trong rủi có may.
    – Mùa Đông: Tháng 10 và 11: Công việc thất thường. Mưu sự khó thành, tiền Hung hậu Kiết. Quan hệ bạn bè sinh nhiều bất trắc. Tinh thần lo âu vướng bận. Tháng 12: Có cơ hội tốt để vượt qua khó khăn, Tài lộc khá, được người giúp đỡ, ủng hộ. Tình cảm tốt đẹp.
Bài này đã được đăng trong [-]. Đánh dấu đường dẫn tĩnh.

Trả lời

Điền thông tin vào ô dưới đây hoặc nhấn vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s