Tử vi 2017 tuổi Sửu (sinh năm 1937, 1949, 1961, 1973, 1985 & 1997)

Đinh Sửu 1937

Đinh Sửu: 81 Tuổi
Sanh từ 11-2-1937 đến 30-1-1938
Tướng tinh: Con Trùn.
Con dòng Hắc Đế, cô quanh

Mạng: Giang hạ Thủy (Nước cuối sông)
Sao: Mộc Đức: May mắn, danh lộc tốt
Hạn: Huỳnh Tuyền: Phòng bệnh nặng
Vận niên: Kê giáp Viên (Gà về vườn)
Hiên can: Đinh gặp Đinh: Cùng Hành, thuận lợi
Địa chi: Sửu gặp Dậu: Sinh xuất, hao tổn
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 5 giờ đến 7 giờ (giờ địa phương }
– Đi về hướng Đông để đón Phúc Thần
Màu sắc: Hợp màu: Đen, trắng; Kỵ màu: đỏ, vàng

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: Có dịp giúp đỡ kẻ khó nghèo. Tốn hao nhưng hạnh phúc. Sức khỏe tốt. Có dịp đi đây đi đó. Gia đình có hỷ sự.
    – Mùa Hạ: Gia đạo bất an. Có việc phải lo lắng nhưng có người giúp. Sức khỏe giảm sút nhưng không nguy hiểm.
    – Mùa Thu: Việc khó có người giúp giải quyết. Gia đình thân quyến có người bệnh nạn.
    – Mùa Đông: Có tin vui về con cháu. Muốn gì cũng được cháu con phục vụ. Sức khỏe tốt. Tài lộc đến từ nhiều nguồn. Nhiều cuộc họp mặt vui vẻ.

Kỷ Sửu 1949

Kỷ Sửu: 69 Tuổi
Sanh từ 29-1-1949 đến 16-2-1950
Tướng tinh: Chim cú.
Con dòng Xích Đế, phú quý

Mạng: Tích lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
Sao: Vân Hớn: Rối rắm, nạn tai
Hạn: Địa võng: Nhiều lo âu
Vận niên: Thổ lộng Nguyệt (Thỏ giỡn trăng) tốt
Thiên can: Kỷ gặp Đinh: Sinh nhập, có lợi
Địa chi: Sửu gặp Dậu: Sinh xuất, hao tốn
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 5 giờ đến 7 giờ sáng (giờ địa phương)
– Đi về hướng Tây Nam để đón Tài Thần
Màu sắc: Hợp màu: Xanh, đỏ; Kỵ màu: Vàng, trắng

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: Tốn hao nhưng được việc. Gia đình có hỷ sự. Mưu sự được thành nhưng Tiền Hung, hậu Kiết. Quan hệ sinh tranh chấp.
    – Mùa Hạ: Nhiều niềm vui. Nhiều cuộc họp mặt, đi xa vui vẻ. Tài lộc đến từ nhiều nguồn. Quan hệ gặp nhiều điều trái ý, cẩn thận lời nói.
    – Mùa Thu: Gia đạo bất an. Nhiều việc lo lắng, khó giải quyết. Sức khỏe bất an. Phòng tai nạn.
    – Mùa Đông: Tình trạng đổi thay, thoải mái hơn. Thành công trong công việc của Cộng Đồng. Tin vui về con cái.

Tân Sửu 1961

Tân Sửu: 57 Tuổi
Sanh từ 15-2-1961 đến 4-2-1962
Tướng tinh: Con Đười Ươi
Con dòng Huỳnh Đế, cô quạnh

Mạng: Bích thượng Thổ (Đất trên tường)
Sao: Thủy Diệu: Có chuyện buồn
Hạn: Thiên Tinh: Rối rắm, tranh chấp
Vận niên: Thử quy Điền (Chuột về đồng) tốt
Thiên can: Tân gặp Đinh: Khắc nhập, hao tổn
Địa chi: Sửu gặp Dậu: Sinh xuất, hao tốn
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 5 giờ đến 7 giờ sáng (giờ địa phương)
– Đi về hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Màu sắc: Hợp màu: Đỏ, vàng; Kỵ màu: Đen, trắng

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: Tháng giêng và 2: Công việc không thuận. Tài lộc kém. Rối rắm, tranh chấp, Tháng 3: Trở ngại nhưng vượt qua. Có tin vui về con cái.
    – Mùa Hạ: Tháng 4 và 5: Gia đình có chuyện phải tốn hao. Quan hệ sinh tranh cãi, tốn hao. Công việc có lợi. Tháng 6: Có dịp đi xa, có lợi cho công việc. Phòng tai nạn.
    – Mùa Thu: Tháng 7 và 8: Nhiều rối rắm. Tinh thần bất an. Công việc gặp chống phá. Tháng 9: Tài lộc khá nhưng thất thường. Sức khỏe bất an.
    – Mùa Đông: Tháng 10 và 11: Tin vui về con cái. Công việc thuận lợi, tài lộc tăng. Không nên mưu sự lớn, Tiền kiết hậu Hung. Tháng 12: Gia đình có hỷ sự.

Quý Sửu 1973

Quý Sửu: 45 Tuổi
Sanh từ 3-2-1973 đến 22-1-1974
Tướng tinh: Con Cua biển
Con dòng Thanh Đế, quan lộc

Mạng: Tang đố Mộc (Cây dâu tằm)
Sao: Mộc Đức: May mắn, danh lộc tốt
Hạn: Huỳnh Tuyền: Phòng bệnh nặng
Vận niên: Kê giáp Viên (Gà về vườn)
Thiên can: Quý gặp Đinh: Khắc xuất, thắng lợi
Địa chi: Sửu gặp Dậu: Sinh xuất, hao tốn
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 5 giờ đến 7 giờ sáng (giờ địa phương)
– Đi về hướng Tây Bắc để đón Tài Thần
Màu sắc: Hợp màu: đen, xanh; Kỵ màu: Đỏ, trắng.

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: Tháng giêng và 2: Công việc thuận lợi. Gia đình có chuyện vui. Lộc tài tăng nhanh. Tháng 3: Khó khăn nhưng có người giúp vượt qua. Phòng tai nạn.
    – Mùa Hạ: Tháng 4 và 5: Gia đạo bất an. Nhiều tốn hao. Công việc không thuận. Tháng 6: Mưu sự tiền Hung hậu Kiết. Có nhiều đổi thay trong công việc, chỗ ở.
    – Mùa Thu: Tháng 7 và 8: Mưu sự lớn, thất bại nhiều. Sức khỏe bất an. Gia đạo có người gây hao tốn. Tháng 9: Tình trạng đổi thay tốt hơn. Tiền bạc vào ra đều nhiều.
    – Mùa Đông: Tháng 10 và 11: Nhiều may mắn. Toan tính dễ thành. Gia đình có tin vui. Tháng 12: Công việc thuận lợi. Có lợi lớn phải phòng hung họa.

Ất Sửu 1985

Ất Sửu: 33 Tuổi
Sanh từ 21-1-1985 đến 8-2-1986
Tướng tinh: Con Chó
Con dòng Bạch Đế, phú quý

Mạng: Hải trung Kim (Vàng giữa biển)
Sao: Vân Hớn: Đau ốm, rối ren
Hạn: Thiên la: Tinh thần bất an
Vận niên: Mã ngộ Đao (Ngựa trúng thương)
Thiên can: Ất gặp Đinh: Khắc nhập, hao tốn
Địa chi: Sửu gặp Dậu: Sinh xuất, hao tốn
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 5 giờ đến 7 giờ sáng (giờ địa phương)
– Đi về hướng Tây Bắc để đón Tài Thần
Màu sắc: Hợp màu: Vàng, trắng; Kỵ màu: đỏ, đen.

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: Tháng giêng và 2: Công việc gặp khó khăn. Cẩn thận hồ sơ, giấy tờ. Quan hệ sinh tranh chấp. Tháng 3: Khó khăn đã vượt qua nhưng chịu nhiều tổn hại. Chỉ nên làm việc nhỏ.
    – Mùa Hạ: Tháng 4 và 5: Dễ gặp chuyện xấu khó lường. Không nên thay đổi công việc. Gia đình hay bản thân có bệnh nạn. Tháng 6: Công việc làm có cơ hội tốt nhưng dè dặt. Đừng nghe lời người mà hùn hạp làm ăn.
    – Mùa Thu: Tháng 7 và 8: Công việc có lợi, phòng tiểu nhân. Gia đình có tin vui về vợ con. Việc khó có người giúp. Tháng 9: Cẩn thận về tiền bạc. Đừng chạy theo lợi lớn, phong hung họa theo sau.
    – Mùa Đông. Tháng 10 và 11: Không nên tranh chấp. Nhẫn nhịn sẽ ít thiệt hại hơn. Gia đạo bất an. Tháng 12: Đi xa nên cẩn thận, phòng tai nạn. Có ốm đau cũng mau hồi phục.

Đinh Sửu 1997

Đinh Sửu: 21 Tuổi
Sanh từ 7-1-1997 đến 27-1-1998
Tướng tinh: Con Trùn
Con dòng Hắc Đế, cô quạnh

Mạng: Giang hạ Thủy (Nước cuối sông)
Sao: Thủy Diệu: Có chuyện buồn
Hạn: Ngũ mộ: Hao tài mất của
Vận niên: Thổ lộng Nguyệt (Thỏ giỡn trăng)
Thiên can: Đinh gặp Đinh: Cùng Hành
Địa chi: Sửu gặp Dậu: Sinh xuất, hao tốn
Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:
– Từ 5 giờ đến 7 giờ sáng (giờ địa phương)
– Đi về hướng Đông để đón Tài Thần
Màu sắc: Hợp màu: Đen, trắng; Kỵ màu: Vàng, đỏ

  • Những Điểm Đặc Biệt Trong Năm 2017
    – Mùa Xuân: Tháng giêng và 2: Công việc, học hành không thuận. Tiền bạc tốn hao. Sức khỏe thất thường. Tháng 3: Việc khó có người giúp, cố gắng mới đạt thành công.
    – Mùa Hạ: Tháng 4 và 5: Nhiều chuyện buồn phiền. Khó khăn nhiều mặt. Phòng kẻ xấu lừa gạt. Tháng 6: Phòng tai nạn. Tình trạng học hành, làm việc gặp nhiều trắc trở.
    – Mùa Thu: Tháng 7 và 8: May mắn, có cơ hội tốt để làm việc, học hành. Tài lộc tốt. Tháng 9: Tình trạng đổi thay thất thường. Phòng tai nạn.
    – Mùa Đông: Tháng 10 và 11: Nhiều cơ hội tốt, nên cố gắng để xây dựng tương lai. Tình cảm an vui nhưng trở ngại cho việc học, việc làm. Tháng 12: Quan hệ sinh nhiều chống trái. Tốn hao tiền bạc. Phòng tai nạn.
Bài này đã được đăng trong [-]. Đánh dấu đường dẫn tĩnh.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s